Home Video học tiếng Anh Dạy bé Học đếm số Tiếng Anh từ 1 đến 100 cực...

Dạy bé Học đếm số Tiếng Anh từ 1 đến 100 cực chuẩn – Let’s count 1 to 100

534
0
Đếm số bằng tiếng Anh từ 1 đến 100 cho bé

Dạy bé học đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 thật vui và dễ nhớ.

Alice là nhà du hành vũ trụ, ở một hành tinh nọ, có rất nhiều các con thú kỳ dị, nhiệm vụ của Alice là đếm số lượng thú đó xem có tất cả bao nhiêu con. Các bé hãy cùng chị Alice đếm số lượng thú và học đếm số từ 1 đến 100 bằng tiếng Anh nhé.

SốTiếng AnhNghe phát âm
1one
2two
3three
4four
5five
6six
7seven
8eight
9nine
10teen
11eleven
12twelve
13thirteen
14fourteen
15fifteen
16sixteen
17seventeen
18eighteen
19nineteen
20twenty
21twenty-one
22twenty-two
23twenty-three
24twenty-four
25twenty-five
26twenty-six
27twenty-seven
28twenty-eight
29twenty-nine
30thirty
31thirty-one
32thirty-two
33thirty-three
34thirty-four
35thirty-five
36thirty-six
37thirty-seven
37thirty-eight
39thirty-nine
40forty
41forty-one
42forty-two
43forty-three
44forty-four
45forty-five
46forty-six
47forty-seven
48forty-eight
49forty-nine
50fifty
51fifty-one
52fifty-two
53fifty-three
54fifty-four
55fifty-five
56fifty-six
57fifty-seven
58fifty-eight
59fifty-nine
60sixty
61sixty-one
62sixty-two
63sixty-three
64sixty-four
65sixty-five
66sixty-six
67sixty-seven
68sixty-eight
69sixty-nine
70seventy
71seventy-one
72seventy-two
73seventy-three
74seventy-four
75seventy-five
76seventy-six
77seventy-seven
78seventy-eight
79seventy-nine
80eighty
81eighty-one
82eighty-two
83eighty-three
84eighty-four
85eighty-five
86eighty-six
87eighty-seven
88eighty-eight
89eighty-nine
90ninety
91ninety-one
92ninety-two
93ninety-three
94ninety-four
95ninety-five
96ninety-six
97ninety-seven
98ninety-eight
99ninety-nine
100one hundred
500five hundred
1000one thousand
1500one thousand five hundred, or fifteen hundred
100000one hundred thousand
1000000one million
Học đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 cực chuẩn
Previous articleInsects – Bé học tiếng Anh các loài côn trùng và động vật nhỏ bé như ong, bướm, gián, muỗi, ruồi, nhện…
Tiếp theoTừ vựng tiếng Anh các loại quả, trái cây như táo, xoài, dưa, vải, nhãn, mận, lựu, bưởi, ổi, đu đủ…

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here