Home Video học tiếng Anh Insects – Bé học tiếng Anh các loài côn trùng và động...

Insects – Bé học tiếng Anh các loài côn trùng và động vật nhỏ bé như ong, bướm, gián, muỗi, ruồi, nhện…

604
0
Insects – Tên tiếng Anh các loài côn trùng và động vật nhỏ bé.

Hôm nay chúng mình hãy cùng bạn Trâm Anh thăm vườn nhà và xem xem trong khu vườn bé nhỏ là nơi ở của các loại côn trùng và động vật nhỏ bé nào nhé.

Bé hãy gọi tên tiếng Anh của các con vật nhỏ bé, các loại côn trùng và mời các bạn cùng ra chơi với mình nhé: ong, bướm, kiến, dế mèn, nhện, ruồi, cào cào, châu chấu, bọ hung, bọ rùa, nhện, gián, bọ cánh cam…

Tên loài côn trùngTên tiếng Anh các loại côn trùngBấm nghe phát âm
Con ongBee
Con bướmButterfly
Con cánh cứngBeetle
Con cào càoGrasshopper
Con chuồn chuồnDragonfly
Con nhệnSpider
Con giánCockroach
Con ruồiFly
Con muỗiMosquito
Con kiếnAnt
Bọ cánh camLadybug
Kiến lửaFire ant /faɪə ænt/
Kiến ba khoangRove beetle /rəʊv biːtl/
Rệp câyAphid /ˈeɪfɪd/ 
Con rếtCentipede /ˈsen.tɪ.piːd/ 
Con cuốn chiếuMillipede /ˈmɪləpiːd/
KénCocoon /kəˈkuːn/
Con bọ chétFlea  /fliː/
Con giỏiMaggot /ˈmæɡət/
Con bọ cạpScorpion /ˈskɔː.pi.ən/
Ốc sênSnail /sneɪl/ 
Sên nhớtSlug /slʌɡ/
Giun đấtEarthworm /ˈɜːθ wɜːm/
Sán dâyTapeworm /ˈteɪp wɜːm/ 
Giun mócHookworm /hʊk wɜːm/
Giun đũaLargeroundworm /lɑːdʒ raʊnd wɜːm/ 
Bọ veTick /tɪk/
Con rậnLouse /laʊs/
Bướm đêm, sâu bướmMoth /mɒθ/ 
Sâu bướmCaterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ 
Cà cuốngGiant water bug /ˈdʒaɪənt ˈwɔːtə bʌɡ/ 
Bọ xítStink bug /stɪŋk bʌɡ/ 
Ve sầuCicada /səˈkɑːdə/ 
Con dếCricket /ˈkrɪk.ɪt/
Chuồn chuồn kimDamselfly /ˈdæmzəl flaɪ/ 
Con đom đómFirefly /ˈfaɪə flaɪ/ 
Ong bắp càyWasp /wɒsp/
Con mốiTermite /ˈtɜː.maɪt/ 
Bọ ngựaMantis /ˈmæn.tɪs/ 
Bọ hungScarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/
Từ vựng tiếng Anh côn trùng và các loài động vật nhỏ bé
Tìm hiểu về côn trùng và các loài động vật nhỏ bé cũng như tên tiếng Anh của chúng

Một số câu tiếng Anh về các loài côn trùng

  • Even larger animals eat insects. (Có những động vật lớn hơn cũng ăn côn trùng)
  • The insects are eaten by the frogs; the frogs are eaten by the snakes; the snakes are eaten by the eagles. (Ếch ăn côn trùng; Rắn ăn ếch; Đại bàng ăn rắn)
  • If the plant is infected with herbivorous insects, the release of methyl salicylate may function as an aid in the recruitment of beneficial insects to kill the herbivorous insects. (Nếu cây bị phá hoại bởi côn trùng ăn cỏ, việc tiết ra methyl salicylate của cây sẽ giúp thu hút côn trùng có lợi để tiêu diệt côn trùng ăn cỏ)
  • Odonata is the order of insects that includes dragonflies and damselflies. These 2 types are often Confused with each other because they are very similar. (Chuồn chuồn là một loại côn trùng, bao gồm chuồn chuồn ớt và chuồn chuồn kim. Hai loại này thường bị nhầm lẫn bởi chúng rất giống nhau)
  • Wasp stings are serious, as I know to my cost. (Theo kinh nghiệm quý báu của bản thân tôi, những nốt đốt của ong bắp cày rất nặng)

Giúp bé học tiếng Anh dễ dàng và thông minh hơn. ❤️ Đăng ký miễn phí : https://bit.ly/3JwDPwA❤️


Côn trùng và các loài động vật nhỏ bé Insects

Con ong tiếng anh là Bee, Con bướm tiếng anh là Butterfly, Con cánh cứng tiếng anh là Beetle, Con cào cào tiếng anh là Grasshopper, Con chuồn chuồn tiếng anh là Dragonfly, Con nhện tiếng anh là Spider, Con gián tiếng anh là Cockroach, Con ruồi tiếng anh là Fly, Con muỗi tiếng anh là Mosquito, Con kiến tiếng anh là Ant, Bọ cánh cam tiếng anh là Ladybug, Kiến lửa tiếng anh là Fire ant , Kiến ba khoang tiếng anh là Rove beetle , Rệp cây tiếng anh là Aphid, Con rết tiếng anh là Centipede, Con cuốn chiếu tiếng anh là Millipede, Kén tiếng anh là Cocoon, Con bọ chét tiếng anh là Flea , Con giỏi tiếng anh là Maggot, Con bọ cạp tiếng anh là Scorpion, Ốc sên tiếng anh là Snail, Sên nhớt tiếng anh là Slug, Giun đất tiếng anh là Earthworm, Sán dây tiếng anh là Tapeworm, Giun móc tiếng anh là Hookworm, Giun đũa tiếng anh là Largeroundworm, Bọ ve tiếng anh là Tick, Con rận tiếng anh là Louse, Bướm đêm, sâu bướm tiếng anh là Moth, Sâu bướm tiếng anh là Caterpillar, Cà cuống tiếng anh là Giant water bug, Bọ xít tiếng anh là Stink bug, Ve sầu tiếng anh là Cicada, Con dế tiếng anh là Cricket, Chuồn chuồn kim tiếng anh là Damselfly, Con đom đóm tiếng anh là Firefly, Ong bắp cày tiếng anh là Wasp, Con mối tiếng anh là Termite, Bọ ngựa tiếng anh là Mantis , Bọ hung tiếng anh là Scarab beetle,

Previous articleCậu bé chăn cừu -Truyện tranh thiếu nhi – Hiền Bùi
Tiếp theoDạy bé Học đếm số Tiếng Anh từ 1 đến 100 cực chuẩn – Let’s count 1 to 100

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here