Home Video học tiếng Anh Tên tiếng Anh đồ dùng, dụng cụ học tập – Từ vựng...

Tên tiếng Anh đồ dùng, dụng cụ học tập – Từ vựng tiếng Anh đồ dùng học tập

485
0

Nắm trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về trường học, nhóm từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập là tổng hợp tên tiếng Anh của các đồ dùng học tập như: bảng, phấn, sách giáo khoa, bút chì, thước kẻ, vở viết, hộp bút, mực…

Đó là những đồ dùng học tập hết sức thân thuộc, là người bạn của học trò trong những giờ lên lớp, làm bài tập ở nhà. Chúng mình hãy cùng nhau giữ gìn, trân trọng đồ dùng, dụng cụ học tập, bởi tuy chúng là những vật dụng nhỏ bé nhưng lại gắn bó với chúng ta trong suốt những tháng năm học trò.

Trong bài viết này, chúng mình hãy cùng nhau học tên tiếng Anh của các đồ dùng học tập thân thuộc đó nhé.

TÊN TIẾNG ANH CỦA CÁC ĐỒ DÙNG, DỤNG CỤ HỌC TẬP
Đồ dùng học tậpTiếng AnhĐọc
Bút mựcPen
Bút chìPencil
Bút chì màuColoured Pencil
Bút lôngMarker
Bút dạFelt pen/Felt tip
Bút biBallpoint
Bút sáp màuCrayon
Bút đánh dấu màuHighlighter
Bút tô màuPaint Brush
Hộp bútPencil Case
Củ tẩyEraser/Rubber
Gọt bút chìPencil Sharpener
Từ điểnDictionary
Sách giáo khoaTextbook
Sổ ghi chépNotebook
VởBook
Giấy viếtPaper
Giấy nhápDraft paper
Giấy nếnStencil
Giấy nhớPost-it notes
Giấy ghi có dòng kẻIndex card
Giấy thanCarbon paper
Thẻ ghi chúFlash card
Tập hồ sơFile Holder
Tủ đựng tài liệuFile cabinet
Hồ sơDossier
Dao dọc giấyCutter
Giá để sáchBookcase/Bookshelf
Bìa rời (báo, tạp chí)Binder
Kẹp giấyPaper Clip
Dụng cụ dập ghimStapler
Cái gỡ ghim bấmStaple remover
Đinh ghim, kẹpPins
Đinh ghim (kích thước ngắn)Thumbtack
Cái kẹpClamp
Dụng cụ kẹp giữ giấyPaper fastener
Thước kẻRuler
Thước cuộnTape measure
Ê-keSet Square
Thước đo gócProtractor
Com-paCompass
CặpBag
Ba lôBackpack
Bảng đenBlackboard
BảngBoard
Phấn viếtChalk
Khăn lau bảngDuster
Máy tính để bànComputer
Máy tính cầm tayCalculator
Bàn họcDesk
Cái ghếChair
Đồng hồ treo tườngClock
Quả địa cầuGlobe
Cái kéoScissors
Kính lúpMagnifying Glass
Bảng màuPalette
Màu nướcWatercolour
SơnPaint
Keo hồ dánGlue
Băng dính trong suốtScotch Tape
Dải duy-băngRibbon
Cái phễu (thường dùng trong phòng thí nghiệm)Funnel
Ống nghiệmTest Tube
Cốc bêse (dùng trong phòng thí nghiệm)Beaker
Từ tựng tiếng Anh về đồ dùng, dụng cụ học tập
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập

Trên đây là bảng từ vựng tiếng Anh đồ dùng học tập, tên tiếng Anh các dụng cụ học tập. Việc chăm chỉ học tiếng Anh theo chủ đề sẽ giúp bạn học nhanh, nhớ lâu, và tiến bộ thấy rõ trên con đường chinh phục tiếng Anh.

Tên tiếng Anh đồ dùng học tập

Các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết về các chủ đề khác để làm giàu vốn ngôn ngữ tiếng Anh của mình nhé.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi.

Previous articleTừ vựng tiếng Anh các loài cá – Tên các loài cá tiếng Anh
Tiếp theoTruyện cổ tích – Sự tích sầu riêng – Có file nghe Audio

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here