Home Video học tiếng Anh Bé học từ vựng tiếng Anh các hoạt động – ACTIVITIES

Bé học từ vựng tiếng Anh các hoạt động – ACTIVITIES

537
0

Bé học từ vựng tiếng Anh các hoạt động ACTIVITIES thông qua các nhân vật hoạt hình thật dễ thương và sinh động.

Các từ vựng chỉ hoạt động trong tiếng Anh như đi bộ, chạy, bật nhảy, dùng chân đá, nhảy múa, khóc, cười, lật, ngủ, ngồi, đứng, ăn, uống…sẽ nói thế nào?

Các hoạt động, hành động, biểu cảm trong tiêng Việt và tiếng Anh

Eat – Ăn
Drink – Uống
Sleep – Ngủ
Talk – Trò chuyện, nói chuyện
Crawl – Bò
Pour – Rót, đổ, giội, trút
Stand – Đứng
Sit – Ngồi
Lie – Nằm
Run – Chạy
Sing – Hát
Dance – Nhảy

Walk – Đi bộ
Jump – Bật nhẩy
Carry – Mang vác
Kick – Đá
Lift – Nâng lên
Catch – Đỡ lấy, bắt lấy
Stretch – Duỗi chân tay
Hit – Đánh
Punch – Đấm
Slip – Trượt ngã
Crouch – Thu mình, nép mình lại
Bend – Uốn cong
Pull – Lôi, kéo, giật
Push – Xô, đẩy
Hold – Cầm
Point – Chỉ, trỏ, chĩa
Tiptoe – Đi nhón gót chân
Dive – Lặn
Swim – Bơi
Sail – Điều khiển, lái thuyền buồm
Ice-skate Trượt băng
Board-skate Trượt ván
Row – Chèo thuyền
Squat – Ngồi xổm
Các Hoạt độngTiếng Anh – ACTIVITIESBấm để nghe phát âm
UốngDrink
ĂnEat
ĐứngStand
LậtFlip
Cười lớnLaugh
KhócCry
NhảyDance
Bật nhẩyJump
ChạyRun
Đi bộWalk
ĐáKick
NgồiSit
Bảng từ vựng Anh Việt Chỉ các hoạt động
Tiếp theoĐiều khiển thú xếp hình và Học đếm số tiếng Anh và tiếng Việt cho bé

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here