Home Video học tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh các loại quả, trái cây như táo, xoài,...

Từ vựng tiếng Anh các loại quả, trái cây như táo, xoài, dưa, vải, nhãn, mận, lựu, bưởi, ổi, đu đủ…

386
0
Video các loại quả tiếng Anh và tiếng Việt

Bé ơi, có rất nhiều loài hoa quả mà bé được nhìn thấy hàng ngày, nhưng bé có biết tên tiếng Anh và tiếng Việt của các loại quả đó không nè. Hãy cùng bạn Trâm Anh và chú khỉ đáng yêu học tên các loại hoa quả bằng tiếng Anh và tiếng Việt nhé.

TÊN QUẢTÊN TIẾNG ANHCÁCH ĐỌC
Quả táoApple /’æpl/
Quả xoàiMango /´mæηgou/
Quả camOrange /ɒrɪndʒ/
Quả chuốiBanana /bə’nɑ:nə/
Quả lêPear /peə/
Quả đàoPeach /pitʃ/
Quả dứaPineapple /’pain,æpl/
Quá bơAvocado /¸ævə´ka:dou/:
Quả kiwiKiwi Fruit /’ki:wi:fru:t/
Quả thanh longDragon fruit /ˈdræɡ.ən ˌfruːt/
Quả lựuPomegranate /´pɔm¸grænit/
Quả sầu riêngDurian /ˈdʊr.i.ən/
Quả đu đủPapaya (pawpaw) /pə´paiə/
Quả cà chuaTomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/
Quả nhoGrape /greɪp/
Quả dưa hấuWatermelon /’wɔ:tə´melən/
Quả ổiGuava /ˈɡwɑː.və/
Quả nhãnLongan  /ˈlɑːŋ.ɡən/
Quả mơApricot /ˈæ.prɪ.kɒt/
Mâm xôi đenBlackberry /´blækbəri/
Nho Hy LạpBlackcurrant /´blækkʌrənt/
Anh đàoCherry /´tʃeri/
Quả dừaCoconut /’koukənʌt/
Quả việt quấtBlueberry /ˈbluː.ˌbɛr.i/
Quả dưa lướiCantaloup  /’kæntəlu:p/
Quả sungFig /fig/
Quả bưởiGrapefruit /’greipfru:t/
Chanh vàngLemon /´lemən/
Quả chanhLime /laim/
Quả vảiLychee (litchi): /’li:tʃi:/
Quả quýtMandarin /’mændərin/
Chanh tâyPassion fruit  /´pæʃən¸fru:t/
MậnPlum /plʌm/
Mâm xôiRaspberry /ˈræzbəri/
Dâu tâyStrawberry /ˈstrɔ:bəri/
Quả meTamarind /’tæmərind/
Từ vựng tiếng Anh các loại quả

Trên đây là một số từ vựng về các loại quả, trái cây bằng tiếng Anh được sử dụng hàng ngày. Đó là các loại trái cây, các loại quả quen thuộc với chúng ta, các bạn hãy cố gắng luyện tập thường xuyên, nhấn vào file audio bên cạnh tên mỗi loại quả để nghe phát âm tiếng Anh một cách chuẩn xác nhất.

Chúc các bạn thành công.

Quả táo tiếng Anh là Apple /’æpl/ , Quả xoài tiếng Anh là Mango /´mæηgou/, Quả cam tiếng Anh là Orange /ɒrɪndʒ/ , Quả chuối tiếng Anh là Banana /bə’nɑ:nə/ , Quả lê tiếng Anh là Pear /peə/ , Quả đào tiếng Anh là Peach /pitʃ/ , Quả dứa tiếng Anh là Pineapple /’pain,æpl/ , Quá bơ tiếng Anh là Avocado /¸ævə´ka:dou/, Quả kiwi tiếng Anh là Kiwi Fruit /’ki:wi:fru:t/ , Quả thanh long tiếng Anh là Dragon fruit /ˈdræɡ.ən ˌfruːt/ , Quả lựu tiếng Anh là Pomegranate /´pɔm¸grænit/ , Quả sầu riêng tiếng Anh là Durian /ˈdʊr.i.ən/ , Quả đu đủ tiếng Anh là Papaya (pawpaw) /pə´paiə/ , Quả cà chua tiếng Anh là Tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ , Quả nho tiếng Anh là Grape /greɪp/ , Quả dưa hấu tiếng Anh là Watermelon /’wɔ:tə´melən/ , Quả ổi tiếng Anh là Guava /ˈɡwɑː.və/ , Quả nhãn tiếng Anh là Longan /ˈlɑːŋ.ɡən/, Quả mơ tiếng Anh là Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/ , Mâm xôi đen tiếng Anh là Blackberry /´blækbəri/, Nho Hy Lạp tiếng Anh là Blackcurrant /´blækkʌrənt/, Anh đào tiếng Anh là Cherry /´tʃeri/ , Quả dừa tiếng Anh là Coconut /’koukənʌt/ , Quả việt quất tiếng Anh là Blueberry /ˈbluː.ˌbɛr.i/, Quả dưa lưới tiếng Anh là Cantaloup /’kæntəlu:p/, Quả sung tiếng Anh là Fig /fig/, Quả bưởi tiếng Anh là Grapefruit /’greipfru:t/ , Chanh vàng tiếng Anh là Lemon /´lemən/, Quả chanh tiếng Anh là Lime /laim/, Quả vải tiếng Anh là Lychee (litchi): /’li:tʃi:/, Quả quýt tiếng Anh là Mandarin /’mændərin/, Chanh tây tiếng Anh là Passion fruit /´pæʃən¸fru:t/ , Mận tiếng Anh là Plum /plʌm/ , Mâm xôi tiếng Anh là Raspberry /ˈræzbəri/, Dâu tây tiếng Anh là Strawberry /ˈstrɔ:bəri/ , Quả me tiếng Anh là Tamarind /’tæmərind/,

Previous articleDạy bé Học đếm số Tiếng Anh từ 1 đến 100 cực chuẩn – Let’s count 1 to 100
Tiếp theoTừ vựng tiếng Anh các loài động vật sống dưới nước như tôm, cua, cá mập, cá heo, hải cẩu, hải mã, sứa, sao biển…

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here